pharmaceutical

/ˌfɑɚməˈsuːtɪkəl/
tính từ
  • Dược khoa.
Tính từ
  1. (y học, dược phẩm, dược lý) Của hoặc liên quan đến dược phẩm hoặc dược sĩ.
    (medicine, pharmacy, pharmacology) Of or relating to pharmacy or pharmacists.
    pharmaceutical industry
    ngành dược phẩm
    Từ đồng nghĩa:pharmaceuticpharmacicpharmic
Danh từ
  1. (y học, dược phẩm, dược lý) Một chế phẩm hoặc sản phẩm dược phẩm hoặc dược lý; một loại thuốc.
    (medicine, pharmacy, pharmacology) A pharmaceutical or pharmacological preparation or product; a drug.
🎬 Nghe “pharmaceutical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish