puerile
/ˈpjɚrəl/tính từ
- Trẻ con, có tính chất trẻ con.
- Tầm thường, vặt vânh, không đáng kể.
Tính từ
- Trẻ con; chuyện vặt vãnh; ngớ ngẩn.Childish; trifling; silly.1850, Thomas De Quincey, French and English Manners (originally published in Hogg's Instructor The French have been notorious through generations for their puerile affectation of Roman forms, models, and historic precedents.1850, Thomas De Quincey, Cách cư xử của người Pháp và người Anh (xuất bản lần đầu trong Người hướng dẫn của Hogg Người Pháp nổi tiếng qua nhiều thế hệ vì sự ảnh hưởng trẻ con của họ đối với các hình thức, mô hình và tiền lệ lịch sử của người La Mã.
- Đặc điểm hoặc liên quan đến một cậu bé hoặc các cậu bé; so sánh puellile.Characteristic of, or pertaining to, a boy or boys; compare puellile.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “puerile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish