puffed

/ˈpʌf/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của puff
tính từ
  • hổn hển, (thở) một cách khó nhọc, hết hơi.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của phồng
    simple past and past participle of puff
Tính từ
  1. Phồng lên hoặc sưng tấy.
    Inflated or swollen.
  2. Tập hợp lại thành những đường vân tròn.
    Gathered up into rounded ridges.
    The dress had puffed sleeves.
    Chiếc váy có tay áo phồng.
  3. (ngũ cốc) Mở rộng bằng cách sử dụng hơi nước.
    (of cereals) Expanded by the use of steam.
  4. Bao gồm một nhát; thở ra hoặc tạo thành từng hơi.
    Consisting of a puff; exhaled or produced in puffs.
    the puffed smoke of a cigar
    khói thuốc xì gà
🎬 Nghe “puffed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish