single

/ˈsɪŋgəl/
  • đơn, cá biệt
Tính từ
  1. Không kèm theo bất cứ điều gì khác; một về số lượng.
    Not accompanied by anything else; one in number.
    Can you give me a single reason not to leave right now?
    Từ đồng nghĩa:lonesolesolitary
  2. Không chia thành từng phần.
    Not divided in parts.
    The potatoes left the spoon and landed in a single big lump on the plate.
    Từ đồng nghĩa:unbrokenundivideduniform
  3. Được thiết kế để chỉ sử dụng một.
    Designed for the use of only one.
    a single room
  4. Thực hiện bởi một người hoặc mỗi bên một người.
    Performed by one person, or one on each side.
    a single combat
Danh từ
  1. (âm nhạc) Một bản ghi vinyl tốc độ 45 vòng/phút với một bài hát ở mặt A và một bài hát ở mặt B.
    (music) A 45 RPM vinyl record with one song on side A and one on side B.
  2. (âm nhạc) Một bài hát nổi tiếng được phát hành và bán (ở bất kỳ định dạng nào) trên danh nghĩa mặc dù thường có ít nhất một bản nhạc phụ.
    (music) A popular song released and sold (on any format) nominally on its own though usually having at least one extra track.
    The Offspring released four singles from their most recent album.
  3. Một người chưa kết hôn hoặc không có bạn tình lãng mạn.
    One who is not married or does not have a romantic partner.
    He went to the party, hoping to meet some friendly singles there.
  4. (cricket) Điểm của một lần chạy.
    (cricket) A score of one run.
    He refused to take a single as the ball was dropped by his opponent's best fielder.
Động từ
  1. (bóng chày) Để có được một cú đánh làm người đánh bóng tiến lên đúng một đế.
    (baseball) To get a hit that advances the batter exactly one base.
    Pedro singled in the bottom of the eighth inning, which, if converted to a run, would put the team back into contention.
  2. (Nông nghiệp) Làm gầy đi.
    (agriculture) To thin out.
  3. (về ngựa) Bước đi không đều đặn gọi là chân đơn.
    (of a horse) To take the irregular gait called singlefoot.
  4. (nội động từ, cổ xưa) Để cô lập; rút lui; nghỉ hưu.
    (intransitive, archaic) To sequester; to withdraw; to retire.
🎬 Nghe “single” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish