snarl

/ˈsnɑrəl/
danh từ
  • Tiếng gầm gừ (chó).
  • Tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn.
  • Chỗ thắt nút, cái nút; chỗ nối.
  • Tình trạng lộn xộn; sự rối beng; mớ bòng bong.
động từ
  • Gầm gừ (chó).
  • Càu nhàu, cằn nhằn.
  • Làm rối, làm xoắn (chỉ).
  • Chạm bằng cái đột.
  • Rối beng, rối mù.
Động từ
  1. (thông tục) Làm vướng víu; làm phức tạp; để tham gia vào các nút thắt.
    (transitive) To entangle; to complicate; to involve in knots.
    to snarl a skein of thread
    gầm gừ một cuộn chỉ
  2. (Nội động) Trở nên vướng mắc.
    (intransitive) To become entangled.
  3. (thông tục) Đặt vào tình thế khó xử; gài bẫy ; làm cho nó trở nên quá phức tạp.
    (transitive) To place in an embarrassing situation; to ensnare; to make overly complicated.
    November 9, 1550, Hugh Latimer, Sermon Preached at Stanford [the] question that they would have snarled him with
    Ngày 9 tháng 11 năm 1550, Hugh Latimer, Bài giảng được giảng tại Stanford [câu hỏi] mà lẽ ra họ sẽ gầm gừ với ông
  4. (transitive, intransitive) Làm tắc nghẽn giao thông, hoặc làm tắc nghẽn giao thông.
    (transitive, intransitive) To be congested in traffic, or to make traffic congested.
Danh từ
  1. Một nút thắt hoặc sự phức tạp của tóc, sợi chỉ hoặc những thứ tương tự, khó gỡ rối.
    A knot or complication of hair, thread, or the like, difficult to disentangle.
    Từ đồng nghĩa:entanglement
  2. Một sự phức tạp phức tạp; một khó khăn có vấn đề; một tình huống thắt nút hoặc rối rắm.
    An intricate complication; a problematic difficulty; a knotty or tangled situation.
    Từ đồng nghĩa:imbroglio
  3. Ùn tắc giao thông di chuyển chậm.
    A slow-moving traffic jam.
  4. Hành động gầm gừ; một tiếng gầm gừ; một biểu hiện cáu kỉnh hoặc cáu kỉnh; một cuộc tranh chấp giận dữ
    The act of snarling; a growl; a surly or peevish expression; an angry contention.
🎬 Nghe “snarl” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish