sneak

/ˈsniːk/
danh từ
  • Người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hèn hạ.
  • đứa hớt lẻo, đứa mách lẻo.
  • Bóng đi sát mặt đất (crickê).
động từ
  • Trốn, lén.
  • , (từ lóng) mách lẻo.
  • , (từ lóng) ăn cắp, xoáy.
  • Mang lén, đưa lén.
Danh từ
  1. Một kẻ lén lút; người di chuyển lén lút để có được một vật phẩm hoặc thông tin.
    One who sneaks; one who moves stealthily to acquire an item or information.
    My little brother is such a sneak; yesterday I caught him trying to look through my diary.
    Em trai tôi thật là một kẻ lén lút; hôm qua tôi bắt gặp anh ấy đang cố xem nhật ký của tôi.
  2. Hành động lén lút
    The act of sneaking
  3. Một kẻ lừa đảo; một kẻ lừa đảo.
    A cheat; a con artist.
    I can't believe I gave that sneak $50 for a ticket when they were selling for $20 at the front gate.
    Tôi không thể tin được là tôi đã lén đưa ra 50 đô la để mua một tấm vé khi họ đang bán với giá 20 đô la ở cổng trước.
  4. Một người cung cấp thông tin; một câu chuyện kể.
    An informer; a tell-tale.
Động từ
  1. (nội động) Lẻn hoặc đi lén lút; đến hoặc đi trong khi cố gắng tránh bị phát hiện, với tư cách là một người không muốn bị nhìn thấy.
    (intransitive) To creep or go stealthily; to come or go while trying to avoid detection, as a person who does not wish to be seen.
    He decided to sneak into the kitchen for a second cookie while his mom was on the phone.
    Anh quyết định lẻn vào bếp để ăn chiếc bánh quy thứ hai trong khi mẹ anh đang nói chuyện điện thoại.
    Từ đồng nghĩa:skulkstealslink
  2. (thông tục) Lén lấy cái gì đó mà không được phép.
    (transitive) To take something stealthily without permission.
    I went to sneak a chocolate but my dad caught me.
    Tôi định lén ăn sôcôla nhưng bố tôi đã bắt được.
    Từ đồng nghĩa:steal
  3. (Ditransitive) lén mang cho ai cái gì đó.
    (ditransitive) To stealthily bring someone something.
    She asked me to sneak her a phone next month.
    Cô ấy nhờ tôi lén đưa cho cô ấy một chiếc điện thoại vào tháng tới.
    Từ đồng nghĩa:creephakescungesneakshug
  4. (ngoại động, ghi ngày tháng) Che giấu, đặc biệt là một cách hèn hạ hoặc hèn nhát.
    (transitive, dated) To hide, especially in a mean or cowardly manner.
    Từ đồng nghĩa:creephakescungesneakshug
Tính từ
  1. Trước; trước khi phát hành ra công chúng.
    In advance; before release to the general public.
    The company gave us a sneak look at their new electronic devices.
    Công ty đã cho chúng tôi xem qua các thiết bị điện tử mới của họ.
  2. Một cách lén lút hoặc lén lút.
    In a stealthy or surreptitious manner.
    I was able to get a sneak peek at the guest list.
    Tôi đã có thể xem qua danh sách khách mời.
🎬 Nghe “sneak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish