stilted

/ˈstɪltəd/
tính từ
  • Đi cà kheo.
  • Khoa trương, kêu mà rỗng (văn).
  • Dựng trên cột (nhà sàn... ).
Tính từ
  1. Sử dụng hoặc sở hữu cà kheo, cà kheo hoặc đồ vật giống cà kheo; được nuôi bằng cà kheo.
    Making use of or possessing a stilt or stilts, or things resembling stilts; raised on stilts.
  2. (nghĩa bóng) Được nâng lên hoặc nâng lên một cách giả tạo hoặc không tự nhiên; cứng nhắc và trang trọng một cách giả tạo hoặc khoa trương; Ngoài ra còn tùy vào những yếu tố dư thừa, không cần thiết.
    (figuratively) Elevated or raised in a contrived or unnatural way; stiff and artificially formal or pompous; also, depending on redundant, unnecessary elements.
    He gave a stilted bow and left.
    Anh ta cúi đầu chào rồi rời đi.
  3. (kiến trúc) Của một tòa nhà hoặc đặc điểm kiến trúc như mái vòm hoặc mái vòm: được đỡ bằng các cây cột (“trụ hoặc trụ đỡ”); cũng (nói chung) có phần chính được nâng lên trên mức thông thường bằng một số cấu trúc.
    (architecture) Of a building or architectural feature such as an arch or vault: supported by stilts (“supporting pillars or posts”); also (generally) having the main part raised above the usual level by some structure.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của stilt
    simple past and past participle of stilt
🎬 Nghe “stilted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish