stimulus

/ˈstɪmjələs/
danh từ
  • Sự kích thích; tác dụng kích khích.
  • Lông ngứa.
  • Đầu gậy của mục sư.
Danh từ
  1. Một hiện tượng bên ngoài có ảnh hưởng đến hệ thống, bằng cách kích hoạt hoặc sửa đổi một hiện tượng bên trong; ví dụ: sự thúc đẩy hoặc khuyến khích thúc đẩy một người hành động hoặc thay đổi hành vi.
    An external phenomenon that has an influence on a system, by triggering or modifying an internal phenomenon; for example, a spur or incentive that drives a person to take action or change behaviour.
    an economic stimulus
    kích thích kinh tế
    Từ đồng nghĩa:influenceimpetusimpulsespur
  2. (sinh lý học, tâm lý học, y học) Một cái gì đó bên ngoài gợi ra hoặc ảnh hưởng đến hoạt động hoặc phản ứng sinh lý hoặc tâm lý, hoặc ảnh hưởng đến bất kỳ bộ máy cảm giác nào.
    (physiology, psychology, medicine) Something external that elicits or influences a physiological or psychological activity or response, or that affects any of the sensory apparatuses.
    Từ đồng nghĩa:influenceimpetusimpulsespur
  3. (thực vật học, côn trùng học) Bộ phận đốt trên cơ thể thực vật hoặc côn trùng.
    (botany, entomology) A stinging part on the body of a plant or insect.
    Từ đồng nghĩa:influenceimpetusimpulsespur

Chưa có góp ý cho “stimulus”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “stimulus” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish