sybarite

/ˈsi-bə-ˌrīt/
tính từ
  • Xa hoa uỷ mị.
danh từ
  • Người xa hoa uỷ mị.
Danh từ
  1. Một người cống hiến cho sự sang trọng và thú vui; một người theo chủ nghĩa khoái lạc.
    A person devoted to luxury and pleasure; a hedonist.
Tính từ
  1. Từ đồng nghĩa của sybarit (“có hoặc có những phẩm chất của một sybarite; tận tâm với sự thoải mái và hưởng thụ quá mức; suy đồi, theo chủ nghĩa khoái lạc, buông thả bản thân”).
    Synonym of sybaritic (“of or having the qualities of a sybarite; dedicated to excessive comfort and enjoyment; decadent, hedonistic, self-indulgent”).
🎬 Nghe “sybarite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish