voluptuary

/və-ˈləp(t)-shə-ˌwer-ē/
tính từ
  • Khoái lạc; thích khoái lạc.
danh từ
  • Người thích khoái lạc; người ưa nhục dục.
Danh từ
  1. Một người suốt đời cống hiến cho những ham muốn nhục dục; một người tìm kiếm niềm vui, một người theo chủ nghĩa nhục dục.
    One whose life is devoted to sensual appetites; a pleasure-seeker, a sensualist.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến việc tìm kiếm niềm vui nhục dục.
    Of or relating to the seeking of sensual pleasure.
🎬 Nghe “voluptuary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish