truant

/ˈtruːwənt/
danh từ
  • Học sinh trốn học.
  • Người trốn việc.
tính từ
  • Hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng.
động từ
  • Trốn học, trốn việc; lêu lông.
Tính từ
  1. Trốn tránh hoặc đi lang thang trong công việc hoặc nghĩa vụ; đi lạc; do đó, nhàn rỗi; lảng vảng.
    Shirking or wandering from business or duty; straying; hence, idle; loitering.
  2. (cụ thể) Của học sinh: nghỉ học không phép.
    (specifically) Of a student: absent from school without permission.
    He didn’t graduate because he was chronically truant and didn’t have enough attendances to meet the requirement.
    Anh ấy đã không tốt nghiệp vì thường xuyên trốn học và không có đủ số người đi học để đáp ứng yêu cầu.
  3. (lỗi thời) Không có thực chất; không quan trọng, vô ích, vô giá trị.
    (obsolete) Having no real substance; unimportant, vain, worthless.
Danh từ
  1. Người nhàn rỗi hoặc lười biếng; một kẻ lười biếng.
    An idle or lazy person; an idler.
  2. (cụ thể) Học sinh nghỉ học không phép; do đó (nghĩa bóng), một người trốn tránh hoặc trốn tránh công việc kinh doanh hoặc nghĩa vụ.
    (specifically) A student who is absent from school without permission; hence (figurative), a person who shirks or wanders from business or duty.
  3. (lỗi thời) Từ đồng nghĩa với người ăn xin mạnh mẽ (“một người khỏe mạnh và có khả năng làm việc, nhưng thay vào đó lại sống như một người ăn xin hoặc lang thang”); do đó, một người vô giá trị; một kẻ lừa đảo, một kẻ vô lại.
    (obsolete) Synonym of sturdy beggar (“a person who was fit and able to work, but lived as a beggar or vagrant instead”); hence, a worthless person; a rogue, a scoundrel.
    Từ đồng nghĩa:bumstiffcasualclochardderelict
Động từ
  1. (nội động từ) Cũng được dùng với đại từ vô ngôi it (ghi ngày tháng): trốn tránh hoặc đi lang thang khỏi công việc hoặc nghĩa vụ; (cụ thể) của học sinh: nghỉ học không phép; để trốn học.
    (intransitive) Also used with the impersonal pronoun it (dated): to shirk or wander from business or duty; (specifically) of a student: to be absent from school without permission; to play truant.
    The number of schoolchildren known to have truanted from this school has been unusually high.
    Số học sinh được biết đã trốn học ở trường này cao bất thường.
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời) Nhàn rỗi hoặc lãng phí (thời gian).
    (transitive, obsolete) To idle away or waste (time).
🎬 Nghe “truant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish