venerable

/ˈvɛnɚrəbəl/
tính từ
  • Đáng tôn kính.
Tính từ
  1. Yêu cầu sự tôn trọng vì tuổi tác, nhân phẩm, tính cách hoặc địa vị.
    Commanding respect because of age, dignity, character or position.
  2. Đáng được tôn kính.
    Worthy of reverence.
    Từ đồng nghĩa:estimablehonorablerespectable
  3. Cổ xưa, cổ xưa hay cổ xưa.
    Ancient, antiquated or archaic.
    Từ đồng nghĩa:ageddatedhoaryancientage-old
  4. Được thực hiện thiêng liêng đặc biệt bởi hiệp hội tôn giáo hoặc lịch sử.
    Made sacred especially by religious or historical association.
🎬 Nghe “venerable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish