warm
/ˈwoɚm/tính từ
- nóng: có nhiệt độ cao
- ấm: làm người nóng
Tính từ
- Nhiệt độ hơi cao, thường nhưng không phải lúc nào cũng có nghĩa là nhiệt độ cao dễ chịu hơn là khó chịu.Of a somewhat high temperature, often but not always connoting that the high temperature is pleasant rather than uncomfortable.The tea is still warm.Trà vẫn còn ấm.
- Thân thiện và có tình cảm.Friendly and with affection.We have a warm friendship.Chúng tôi có một tình bạn ấm áp.
- Có màu trong phần quang phổ điện từ nhìn thấy được giữa màu đỏ và màu vàng lục.Having a color in the part of the visible electromagnetic spectrum between red and yellow-green.
- (thân mật) Gần đạt được mục tiêu hoặc câu trả lời đúng.(informal) Close to a goal or correct answer.Earlier you were way off, but now you're getting warmer.Trước đó bạn đã đi xa, nhưng bây giờ bạn đang trở nên ấm áp hơn.
Động từ
- (Động) Làm ấm hoặc giữ ấm.(transitive) To make or keep warm.
- (Nội động) Trở nên ấm áp, nóng lên.(intransitive) To become warm, to heat up.My socks are warming by the fire.Những chiếc tất của tôi đang ấm dần lên nhờ ngọn lửa.
- (nội động) (đôi khi ở dạng hâm nóng) Càng ngày càng ưa chuộng. [với đến](intransitive) (sometimes in the form warm up) To favour increasingly. [with to]He is warming to the idea.Anh ấy đang nóng lên với ý tưởng này.
- (đồng nghĩa với to) Khiến (ai đó) ngày càng ưa chuộng (cái gì đó).(ditransitive with to) To cause (someone) to favour (something) increasingly.
Danh từ
- (thông tục) Hành động làm nóng lên, hay trạng thái được sưởi ấm; một hệ thống sưởi ấm.(colloquial) The act of warming, or the state of being warmed; a heating.Shall I give your coffee a warm in the microwave?Tôi hâm nóng cà phê của bạn trong lò vi sóng nhé?
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “warm” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish