bastardize
/ˈba-stər-ˌdīz/động từ
- Tuyên bố là con hoang.
Động từ
- Để tuyên bố hoặc chứng minh rằng ai đó là một đứa con hoang hoặc bất hợp pháp.To claim or demonstrate that someone is a bastard, or illegitimate.
- Để giảm từ trạng thái cao hơn xuống trạng thái thấp hơn, chẳng hạn như bằng cách loại bỏ các phần tử đã tinh chế hoặc đưa vào các phần tử đã bị loại bỏ; để làm suy yếu.To reduce from a higher to a lower state, such as by removing refined elements or introducing debased elements; to debase.The simplified word processor is a less-functional, bastardized version of the full program.Trình xử lý văn bản đơn giản hóa là một phiên bản kém chức năng hơn của chương trình đầy đủ.
- Để thoát khỏi giá thú.To beget out of wedlock.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bastardize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish