celebrity

/səˈlɛbrəti/
danh từ
  • sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng
  • nhân vật có danh tiếng, người nổi danh
  • (định ngữ) (thuộc) nhân vật có danh tiếng
Danh từ
  1. (từ cũ) Nghi thức, buổi lễ.
    (obsolete) A rite or ceremony.
  2. (không đếm được, không phổ biến ngoài sổ đăng ký cao) Danh tiếng, danh tiếng; trạng thái nổi tiếng hoặc được nói đến.
    (uncountable, uncommon outside high registers) Fame, renown; the state of being famous or talked-about.
    Many of those that envy celebrities aspire to celebrity themselves.
    Nhiều người ghen tị với những người nổi tiếng cũng khao khát trở thành người nổi tiếng.
  3. (đếm được) Một người được công chúng nói chung công nhận ở mức độ cao về sự thành công hoặc thành tích của mình; một người nổi tiếng.
    (countable) A person who has a high degree of recognition by the general population for his or her success or accomplishments; a famous person.
    Từ đồng nghĩa:big namestarcelebslebluminary
🎬 Nghe “celebrity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish