clue

/ˈkluː/
danh từ
  • Đầu mối; manh mối.
  • Dòng tư tưởng; mạch câu chuyện.
Danh từ
  1. (hiện nay hiếm) Một sợi dây, v.v. dùng để dẫn người ta đi qua mê cung; cái gì đó chỉ đường, một người hướng dẫn.
    (now rare) A strand of yarn etc. as used to guide one through a labyrinth; something which points the way, a guide.
    Từ đồng nghĩa:hintindicationsuggestionsignatureidea
  2. Thông tin có thể dẫn người ta đến một điểm hoặc kết luận nhất định.
    Information which may lead one to a certain point or conclusion.
    Give me a clue because the question is too vague.
    Hãy cho tôi một manh mối vì câu hỏi quá mơ hồ.
    Từ đồng nghĩa:hintindicationsuggestionsignatureidea
  3. Một đồ vật hoặc một loại dấu hiệu có thể được sử dụng làm bằng chứng.
    An object or a kind of indication which may be used as evidence.
    The detectives were looking for some clues at the scene of the crime.
    Các thám tử đang tìm kiếm một số manh mối tại hiện trường vụ án.
    Từ đồng nghĩa:hintindicationsuggestionsignatureidea
  4. Cái nhìn sâu sắc hoặc sự hiểu biết ("có manh mối [về]" hoặc "có manh mối". Xem có manh mối, manh mối)
    Insight or understanding ("to have a clue [about]" or "to have clue". See have a clue, clue stick)
    I had little clue that I was being carefully monitored by the CCTV.
    Tôi không hề biết rằng mình đang bị CCTV theo dõi cẩn thận.
    Từ đồng nghĩa:hintindicationsuggestionsignatureidea
Động từ
  1. Để cung cấp một đầu mối.
    To provide with a clue.
    The crossword compiler wasn't sure how to clue the word "should".
    Trình biên dịch ô chữ không chắc chắn làm thế nào để tìm ra từ "nên".
  2. Cung cấp cho ai đó thông tin mà họ còn thiếu (thường dùng với "in" hoặc "up").
    To provide someone with information which they lack (often used with "in" or "up").
    Smith, clue Jones in on what's been happening.
    Smith, cho Jones biết chuyện gì đang xảy ra.
  3. Hình thức thay thế của clew.
    Alternative form of clew.
🎬 Nghe “clue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish