crepusculum

/krɪˈpʌs.kjʊ.ləm/
Danh từ
  1. chạng vạng; chạng vạng; hoàng hôn
    crepuscule; twilight; dusk
    [Earthshine] should appear more splendid and be visible after the crepusculum in the dark of night.
    [Earthshine] sẽ xuất hiện lộng lẫy hơn và có thể nhìn thấy được sau hoàng hôn trong đêm tối.
    Từ đồng nghĩa:cockshutmirkningnightfall
🎬 Nghe “crepusculum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish