dog-eared

/ˈdɑːgˌiɚd/
tính từ
  • Có nếp quăn ở góc (trang sách, trang vở).
Tính từ
  1. Của một trang trong một cuốn sách hoặc ấn phẩm khác: góc của nó được gấp lại, do đã được đọc nhiều lần, hoặc cố ý như một loại dấu trang.
    Of a page in a book or other publication: having its corner folded down, either due to having been read many times, or intentionally as a sort of bookmark.
    By thumbing to the dog-eared pages, she quickly found the items in the catalog she wanted to order.
    Bằng cách ấn ngón tay cái vào những trang quăn góc, cô nhanh chóng tìm thấy những món hàng trong danh mục mà cô muốn đặt hàng.
  2. (nghĩa bóng) Rách rưới, rách rưới; Ngoài ra, hackneyed, mệt mỏi.
    (figuratively) Ragged, worn-out; also, hackneyed, tired.
🎬 Nghe “dog-eared” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish