holy

/ˈhoʊli/
danh từ
  • tuần thánh
Tính từ
  1. Dành riêng cho mục đích tôn giáo hoặc một vị thần.
    Dedicated to a religious purpose or a god.
    I'm planning to visit the holy city of Jerusalem this Christmas.
    Tôi dự định đến thăm thánh địa Jerusalem vào dịp Giáng sinh này.
    Từ đồng nghĩa:sacredgodly
  2. Được tôn kính trong một tôn giáo.
    Revered in a religion.
    This tree is considered holy in my culture.
    Cây này được coi là thánh trong văn hóa của tôi.
    Từ đồng nghĩa:sacredgodly
  3. Hoàn hảo về mặt đạo đức hoặc hoàn hảo, hoặc gần như vậy.
    Morally perfect or flawless, or nearly so.
    My grandmother is a very holy woman.
    Bà tôi là một người phụ nữ rất thánh thiện.
    Từ đồng nghĩa:faultlessflawlessperfect
  4. Tách ra hoặc tách ra khỏi (cái gì đó cho đến cái gì đó hoặc ai đó).
    Separated or set apart from (something unto something or someone else).
Thán từ
  1. (từ lóng) Biểu hiện của sự ngạc nhiên và kính sợ.
    (slang) An expression of astonishment and awe.
    Từ đồng nghĩa:holy shit
Danh từ
  1. (cổ xưa) Vật cực kỳ thiêng liêng; hầu như chỉ được sử dụng trong Holy of Holies.
    (archaic) A thing that is extremely holy; used almost exclusively in Holy of Holies.
🎬 Nghe “holy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish