imply
/ˌɪmˈplaɪ/- bao hàm; kéo theo; có hệ quả, có nghĩa; hiểu ngầm là
Động từ
- (chuyển tiếp, của một mệnh đề) Có như một hệ quả tất yếu; dẫn đến (cái gì đó) như một hệ quả.(transitive, of a proposition) To have as a necessary consequence; to lead to (something) as a consequence.Correlation does not imply causationSự tương quan không ngụ ý quan hệ nhân quả
- (chuyển tiếp, của một người) Đề xuất bằng suy luận logic.(transitive, of a person) To suggest by logical inference.When I state that your dog is brown, I am not implying that all dogs are brown.Khi tôi nói rằng con chó của bạn có màu nâu, tôi không có ý ám chỉ rằng tất cả những con chó đều có màu nâu.
- (chuyển tiếp, của một người hoặc một mệnh đề) Gợi ý; để bóng gió; đề nghị ngầm và tránh phát biểu trực tiếp.(transitive, of a person or proposition) To hint; to insinuate; to suggest tacitly and avoid a direct statement.What do you mean "we need to be more careful with hygiene"? Are you implying that I don't wash my hands?Ý bạn là gì "chúng ta cần cẩn thận hơn trong việc vệ sinh"? Ý bạn là tôi không rửa tay phải không?
- (Từ cổ) Bao bọc, quấn lấy.(archaic) To enfold, entangle.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “imply” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish