infer
/ɪnˈfɚ/động từ
- Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận.
- Hàm ý, gợi ý.
- Đoán, phỏng đoán.
Động từ
- (ngoại động) Giới thiệu (cái gì đó) như một kết luận có lý; để kết luận bằng lý luận hoặc suy luận, như từ cơ sở hoặc bằng chứng.(transitive) To introduce (something) as a reasoned conclusion; to conclude by reasoning or deduction, as from premises or evidence.
- (ngoại động, thường bị cấm) Dẫn đến (điều gì đó) như một hệ quả; để ám chỉ.(transitive, often proscribed) To lead to (something) as a consequence; to imply.a. 1535, Thomas More, letter to Fryth the fyrste parte is not the proofe of the second. but rather contrarywyse the seconde inferreth well yͤ fyrst.một. 1535, Thomas More, bức thư gửi Fryth the fyrste parte không phải là bằng chứng của phần thứ hai. nhưng ngược lại thì điều thứ hai lại suy luận tốt yͤ đầu tiên.
- (lỗi thời) Gây ra, gây ra (điều gì đó) cho ai đó.(obsolete) To cause, inflict (something) upon or to someone.
- (lỗi thời) Giới thiệu (một chủ đề) trong nói, viết v.v.; đưa vào, thêm vào.(obsolete) To introduce (a subject) in speaking, writing etc.; to bring in, to adduce.
Chưa có góp ý cho “infer”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “infer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish