impotent

/ˈɪmpətənt/
tính từ
  • Bất lực, yếu đuối, lọm khọm.
  • Bất lực, không có hiệu lực gì.
  • Liệt dương.
Tính từ
  1. Thiếu sức mạnh thể chất hoặc sức sống; yếu đuối
    Lacking physical strength or vigor; weak
    Từ đồng nghĩa:feeblepunyweak
  2. Thiếu quyền lực để hành động hiệu quả; bất lực
    Lacking in power, as to act effectively; helpless
    Từ đồng nghĩa:helplesspowerless
  3. Không có khả năng quan hệ tình dục, thường là do không thể đạt được hoặc duy trì sự cương cứng, mắc chứng bất lực coeundi.
    Incapable of sexual intercourse, often because of an inability to achieve or sustain an erection, having impotentia coeundi.
  4. (của nam giới) Vô sinh
    (of a male) Sterile
Danh từ
  1. Một người đàn ông bị rối loạn cương dương
    A man who has erectile dysfunction
    Từ đồng nghĩa:wet noodle
  2. Một người bất lực hoặc bất lực
    An impotent or powerless person
🎬 Nghe “impotent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish