infernal

/ɪnˈfɚnl̟/
tính từ
  • Địa ngục; ở địa ngục.
  • Quỷ quái.
  • Ghê gớm; trời đánh thánh vật.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến địa ngục, hoặc thế giới của người chết; địa ngục.
    Of or relating to hell, or the world of the dead; hellish.
    Từ đồng nghĩa:hellishhellystygian
  2. (bằng cách mở rộng) Của hoặc liên quan đến hỏa hoạn hoặc địa ngục.
    (by extension) Of or relating to a fire or inferno.
    Từ đồng nghĩa:fiery
  3. Stygian, ảm đạm.
    Stygian, gloomy.
  4. Ác quỷ hay quỷ quái.
    Diabolical or fiendish.
Danh từ
  1. Một cư dân của vùng địa ngục, một con quỷ.
    An inhabitant of the infernal regions, a demon.
🎬 Nghe “infernal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish