link
/ˈlɪŋk/danh từ
- Trong đời sống. Liên kết, mối liên hệ giữa các vật thể, hiện tượng.
- Trong khoa học máy tính. Liên kết tới các nội dung khác (thường dùng cho các trang mạng).
động từ
- Trong đời sống. Hành động kết nối các vật thể, hiện tượng.
Danh từ
- Sự kết nối giữa các địa điểm, con người, sự kiện, sự vật hoặc ý tưởng.A connection between places, people, events, things, or ideas.The mayor’s assistant serves as the link to the media.Trợ lý thị trưởng đóng vai trò là cầu nối với giới truyền thông.
- Một phần tử của chuỗi hoặc chuỗi được kết nối khác.One element of a chain or other connected series.The third link of the silver chain needs to be resoldered.Mắt xích thứ ba của dây chuyền bạc cần được hàn lại.
- Viết tắt của siêu liên kết.Abbreviation of hyperlink.The link on the page points to the sports scores.Liên kết trên trang trỏ đến tỷ số thể thao.
- (máy tính) Sự kết nối giữa các bus hoặc các hệ thống.(computing) The connection between buses or systems.A by-N-link is composed of N lanes.Một by-N-link bao gồm N làn.
Động từ
- (ngoại động) Kết nối (hai hoặc nhiều thứ).(transitive) To connect (two or more things).
- (nội động, Internet, của một trang web) Để chứa một siêu liên kết đến một trang khác.(intransitive, Internet, of a web page) To contain a hyperlink to another page.My homepage links to my wife's.Trang chủ của tôi liên kết với trang chủ của vợ tôi.
- (chuyển tiếp, Internet) Cung cấp cho (ai đó) một siêu liên kết; để chỉ đạo bằng một liên kết.(transitive, Internet) To supply (someone) with a hyperlink; to direct by means of a link.Haven't you seen his website? I'll link you to it.Bạn chưa xem trang web của anh ấy à? Tôi sẽ liên kết bạn với nó.
- (chuyển tiếp, Internet) Để đăng một siêu liên kết tới.(transitive, Internet) To post a hyperlink to.Stop linking those unfunny comics all the time!Đừng liên tục liên kết những truyện tranh không vui nữa!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “link” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish