macaroni

/ˌmækəˈroʊni/
danh từ
  • Mỳ ống.
Danh từ
  1. (không đếm được) Một loại mì ống ở dạng ống ngắn, thường được luộc và dùng trong súp, với nước sốt, hoặc trong pho mát tan chảy; một món ăn này.
    (uncountable) A type of pasta in the form of short tubes, typically boiled and served in soup, with a sauce, or in melted cheese; a dish of this.
    Take half a pound of small pipe-macaroni.
    Lấy nửa pound mì ống nhỏ.
  2. (không đếm được, lỗi thời hoặc thân mật, lỏng lẻo) Pasta, đặc biệt là mì dày, spaghetti.
    (uncountable, obsolete or informal, loosely) Pasta, particularly thicker noodles, spaghetti.
    MACARONI... is a preparation of wheat originally peculiar to Italy, in which country it is an article of food of national importance. The same substance in different forms is also known as vermicelli, pasta or Italian pastes, taglioni, fanti, &c.
    MACARONI... là một chế phẩm làm từ lúa mì có nguồn gốc đặc biệt ở Ý, tại quốc gia này nó là một mặt hàng thực phẩm có tầm quan trọng quốc gia. Chất tương tự ở các dạng khác nhau còn được gọi là bún, mì ống hoặc bột nhão Ý, taglioni, fanti, & c.
    Từ đồng nghĩa:macaroninoodlepastapaste
  3. (không đếm được, lỗi thời) Từ đồng nghĩa với gnocchi (“Bánh bao Ý làm từ khoai tây hoặc bột báng”).
    (uncountable, obsolete) Synonym of gnocchi (“Italian dumpling made of potato or semolina”).
    Từ đồng nghĩa:gnocchi
  4. (đếm được, chủ yếu là lịch sử và xúc phạm) Một gã bảnh bao hay công tử bột, đặc biệt là vào thế kỷ 18, một thanh niên người Anh đã đi du lịch ở Châu Âu và sau đó ăn mặc và nói chuyện theo phong cách Lục địa một cách phô trương.
    (countable, chiefly historical and derogatory) A dandy or fop, particularly in the 18th century a young Englishman who had travelled in Europe and subsequently dressed and spoke in an ostentatiously affected Continental manner.
    ... the Maccaroni Club (which is composed of all the travelled young men who wear long curls and spying-glasses) ...
    ... Câu lạc bộ Maccaroni (bao gồm tất cả những chàng trai trẻ đi du lịch để tóc dài và đeo kính viễn thị) ...
Tính từ
  1. (lịch sử) Sang trọng, thời thượng, phong cách; theo cách của mì ống.
    (historical) Chic, fashionable, stylish; in the manner of a macaroni.
🎬 Nghe “macaroni” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish