métro

/ˈmɛtroʊ/
Danh từ
  1. (chung) Hệ thống vận tải đường sắt quá cảnh nhanh hoặc tàu hỏa trong các hệ thống như vậy, thường chạy ngầm và phục vụ khu vực đô thị.
    (general) A rapid transit rail transport system, or a train in such systems, generally underground and serving a metropolitan area.
    He is going to the stadium by metro.
    Anh ấy sẽ đến sân vận động bằng tàu điện ngầm.
  2. (ít phổ biến hơn) Hệ thống vận tải đường sắt quá cảnh nhanh đô thị, thường có đường ray nhẹ hơn và tàu hạng nhẹ (ví dụ: S-Bahn hoặc tương tự), hoặc tàu trong các hệ thống như vậy.
    (less common) An urban rapid transit rail transport system, normally with lighter track and light trains (i.e. an S-Bahn or similar), or a train in such systems.
  3. Một khu đô thị.
    A metropolitan area.
Tính từ
  1. đô thị
    metropolitan
🎬 Nghe “métro” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish