pagan

/ˈpā-gən/
danh từ
  • Người tà giáo; người theo đạo nhiều thần.
  • Người tối dạ.
tính từ
  • Tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần.
Tính từ
  1. Liên quan đến, đặc điểm của các tôn giáo khác với các tôn giáo chính trên thế giới.
    Relating to, characteristic of religions that differ from main world religions.
    Under Christianization, many converted societies transformed their pagan deities into saints.
    Dưới thời Cơ đốc giáo, nhiều xã hội cải đạo đã biến các vị thần ngoại giáo của họ thành các vị thánh.
  2. (nói rộng hơn, xúc phạm) dã man, vô đạo đức, thiếu văn minh, hoang dã.
    (by extension, derogatory) Savage, immoral, uncivilized, wild.
Danh từ
  1. Một người không tuân theo một tôn giáo chính trên thế giới; một tín đồ của một tôn giáo phiếm thần hoặc tôn thờ thiên nhiên
    A person not adhering to a main world religion; a follower of a pantheistic or nature-worshipping religion.
    This community has a surprising number of pagans.
    Cộng đồng này có một số lượng người ngoại giáo đáng ngạc nhiên.
    Từ đồng nghĩa:paynimphilistinesavagebrat
  2. (nói rộng ra, xúc phạm) Người thiếu văn minh hoặc thiếu xã hội.
    (by extension, derogatory) An uncivilized or unsocialized person.
    Từ đồng nghĩa:paynimphilistinesavagebrat
  3. (nói rộng hơn, xúc phạm) Một đứa trẻ ngỗ ngược, học kém.
    (by extension, derogatory) An unruly, badly educated child.
    Từ đồng nghĩa:paynimphilistinesavagebrat
  4. Một tay đua xe đạp ngoài vòng pháp luật là thành viên của Pagans MC.
    An outlaw biker who is a member of the Pagans MC.
    Từ đồng nghĩa:paynimphilistinesavagebrat
🎬 Nghe “pagan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish