pointless

/ˈpoɪntləs/
tính từ
  • Cùn, không nhọn.
  • Không ý vị, vô nghĩa, lạc lõng (câu chuyện).
  • Không được điểm nào.
Tính từ
  1. Không có đầu nhọn hoặc đầu nhọn; kết thúc ở dạng vuông hoặc ở đầu tròn.
    Having no point or sharp tip; terminating squarely or in a rounded end.
    a pointless sword
    một thanh kiếm vô nghĩa
    Từ đồng nghĩa:bluntdullobtusefutileneedless
  2. Không có đặc điểm nổi bật hoặc quan trọng như một lập luận, diễn ngôn, v.v.
    Having no prominent or important feature, as of an argument, discourse, etc.
    a pointless remark
    một nhận xét vô nghĩa
    Từ đồng nghĩa:bluntdullobtusefutileneedless
  3. Không có mục đích; vô mục đích; không thể thực hiện được mục tiêu.
    Having no purpose; purposeless; unable to effect an aim.
    Since the decision has already been made, further discussion seems pointless.
    Vì quyết định đã được đưa ra nên việc thảo luận thêm dường như là vô nghĩa.
    Từ đồng nghĩa:bluntdullobtusefutileneedless
  4. (thể thao, trò chơi) Không có điểm
    (sports, games) Having no points
    After four matches and four defeats, United remain pointless at the foot of the table.
    Sau 4 trận và 4 trận thua, United vẫn đứng ở vị trí cuối bảng.
    Từ đồng nghĩa:bluntdullobtusefutileneedless
🎬 Nghe “pointless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish