ruthful
/ˈrüth-fəl/tính từ
- Thương xót; động lòng trắc ẩn.
- Gây niềm thương xót.
Tính từ
- Đầy đau buồn; buồn bã; không may; buồn bã.Full of sorrow; sorrowful; woeful; rueful.
- Gây thương hại; thật đáng thương.Causing pity; piteous.
- Đầy sự tàn nhẫn hay thương hại; nhân từ; từ bi.Full of ruth or pity; merciful; compassionate.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ruthful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish