ruth

/ˈrüth/
danh từ
  • Lòng thương, lòng trắc ẩn.
Danh từ
  1. (cổ) Nỗi buồn trước nỗi đau khổ của người khác; thương xót, thương xót; lòng thương xót.
    (archaic) Sorrow for the misery of another; pity, compassion; mercy.
    2011, Turisas (Mathias Nygård), Hunting Pirates Scum they are! —Foe of mankind! Clear the sea! —Show no ruth!
    2011, Turisas (Mathias Nygård), Săn bọn cướp biển cặn bã! —Kẻ thù của nhân loại! Hãy dọn sạch biển! —Đừng tỏ ra tàn nhẫn!
  2. (nay hiếm) Sám hối; hối tiếc; hối hận.
    (now rare) Repentance; regret; remorse.
    1896, A. E. Housman, A Shropshire Lad, XLIV, 2005, The Works of A. E. Housman [1994, The Collected Poems of A. E. Housman], page 61, Now to your grave shall friend and stranger With ruth and some with envy come […].
    1896, A. E. Housman, A Shropshire Lad, XLIV, 2005, Tác phẩm của A. E. Housman [1994, Tuyển tập những bài thơ của A. E. Housman], trang 61, Giờ đây, người bạn và người lạ sẽ đến mộ bạn Với sự tàn nhẫn và một số người ghen tị […].
  3. (lỗi thời) Nỗi buồn; khốn khổ; đau khổ.
    (obsolete) Sorrow; misery; distress.
  4. (lỗi thời) Điều gì đó gây ra sự hối tiếc hay đau buồn; một cảnh tượng đáng thương.
    (obsolete) Something which causes regret or sorrow; a pitiful sight.
🎬 Nghe “ruth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish