slimy

/ˈslaɪmi/
tính từ
  • có bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn
  • trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn
  • luồn cuối, nịnh nọt
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến chất nhờn
    Of or pertaining to slime
    Từ đồng nghĩa:lubricousconniving
  2. Giống, về bản chất, được bao phủ hoặc phủ lên, hoặc có nhiều chất nhờn
    Resembling, of the nature of, covered or daubed with, or abounding in slime
    The frog's body was all slimy.
    Toàn thân con ếch nhầy nhụa.
    Từ đồng nghĩa:viscousglutinous
  3. (từ lóng, nghĩa bóng) Thân thiện một cách giả tạo, tính toán; ngầm; hai mặt; lén lút; trơn bóng; smarmy.
    (slang, figuratively) Friendly in a false, calculating way; underhanded; two-faced; sneaky; slick; smarmy.
    Từ đồng nghĩa:lubricousconniving
Danh từ
  1. Một con cá ngựa.
    A ponyfish.
🎬 Nghe “slimy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish