spasmodic
/spæzˈmɑːdɪk/tính từ
- Co thắt.
- Không đều, lúc có lúc không; lác đác.
- Đột biến.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến sự co thắt; giống như sự co rút đột ngột của các cơ.Of or relating to a spasm; resembling a sudden contraction of the muscles.
- Co giật; bao gồm các cơn co thắt.Convulsive; consisting of spasms.spasmodic asthmahen suyễn co thắt
- Không liên tục hoặc thất thường; xảy ra đột ngột.Intermittent or fitful; occurring in abrupt bursts.spasmodic zeal or industrynhiệt tình hoặc công nghiệp không thường xuyên
- Thất thường hoặc không bền vững.Erratic or unsustained.
Danh từ
- Một loại thuốc để ức chế co thắt.A medicine for suppressing spasms.Từ đồng nghĩa:antispasmodic
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “spasmodic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish