spatter

/ˈspætɚ/
danh từ
  • Sự bắn tung, sự vung vãi.
  • Bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải.
  • Tiếng lộp bộp.
động từ
  • Làm bắn (bùn, chất lỏng).
  • Vảy (bùn) (vào người nào).
  • Bôi nhọ (ai).
  • Bắn toé, bắn tung toé.
Động từ
  1. (thông tục) Làm bắn tung tóe (ai đó hoặc cái gì đó) bằng những giọt nước nhỏ.
    (transitive) To splash (someone or something) with small droplets.
    When my wet chihuahua shook himself, I was spattered with smelly water.
    Khi chú chó Chihuahua ướt sũng của tôi lắc mình, người tôi bị tạt nước hôi hám.
    Từ đồng nghĩa:spurt
  2. (ngoại động, nghĩa bóng) Che phủ, hoặc nằm trên (vật gì đó) bằng cách bị phân tán, như thể bị bắn tung tóe.
    (transitive, figuratively) To cover, or lie upon (something) by having been scattered, as if by splashing.
    1955, Samuel Beckett and Patrick Bowles (translators), Molloy by Samuel Beckett, in Three Novels, London: Calder, 1994, p. 128, The roof’s serrated ridge, the single chimney-stack with its four flues, stood out faintly against the sky spattered with a few dim stars.
    1955, Samuel Beckett và Patrick Bowles (dịch giả), Molloy của Samuel Beckett, trong Three Novels, London: Calder, 1994, p. 128, Gờ răng cưa của mái nhà, ống khói đơn với bốn ống khói, nổi bật mờ ảo trên nền trời lấm tấm vài ngôi sao mờ.
    Từ đồng nghĩa:strew
  3. (ngoại động) Phân phối (chất lỏng) bằng cách rắc; để rắc xung quanh.
    (transitive) To distribute (a liquid) by sprinkling; to sprinkle around.
    to spatter blood
    làm văng máu
  4. (ngoại động, nghĩa bóng) Gửi đi hoặc phân tán (cái gì đó) như thể ở dạng giọt nước.
    (transitive, figurative) To send out or disperse (something) as if in droplets.
Danh từ
  1. Sự phun hoặc mưa giọt nước chạm vào bề mặt.
    A spray or shower of droplets hitting a surface.
    1763, Richard Bentley, Patriotism, a Mock-Heroic, London: M. Hinxman, Canto 5, pp. 65-66, As a rough Water-Dog, New-England’s Breed, Fresh plaister’d from some Pond with Mud and Weed, Round from his Fleece the dirty Puddle shakes Rejoicing in the Spatter that he makes:
    1763, Richard Bentley, Chủ nghĩa yêu nước, một anh hùng giả lập, London: M. Hinxman, Canto 5, trang 65-66, Là một con chó nước thô lỗ, giống chó New-England, tấm plaister'd tươi từ một cái ao nào đó với bùn và cỏ dại, tròn từ bộ lông cừu của mình, vũng nước bẩn lắc lư Vui mừng với vết nước bắn tung tóe mà anh ta tạo ra:
  2. Một hoặc nhiều đốm của một chất bắn tung tóe trên bề mặt.
    A spot or spots of a substance spattered on a surface.
    There was what looked like a spatter of blood on one wall.
    Có thứ gì đó giống như vết máu trên một bức tường.
  3. Âm thanh của những giọt nước chạm vào bề mặt.
    The sound of droplets hitting a surface.
  4. (nghĩa bóng) Một tiếng nổ hoặc một loạt âm thanh giống như âm thanh của những giọt nước chạm vào bề mặt.
    (figuratively) A burst or series of sounds resembling the sound of droplets hitting a surface.
🎬 Nghe “spatter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish