spat

/ˈspæt/
danh từ
  • trứng (sò, trai...)
nội động từ
  • đẻ, sinh sản (sò, trai...)
danh từ ((thường) số nhiều)
  • ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân) ((cũng) spatterdashes)
danh từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái phát, cái đập, cái bạt (tai...), cái vỗ
  • cuộc cãi (nhau) vặt
ngoại động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phát, đập, bạt, vỗ
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nhổ
    simple past and past participle of spit
    There was no sink in the room so we spat out the window.
    Không có bồn rửa trong phòng nên chúng tôi nhổ ra ngoài cửa sổ.
  2. (ambitransitive) Để sinh sản, dùng động vật có vỏ như trên.
    (ambitransitive) To spawn, used of shellfish as above.
  3. (nội động từ, gốc Mỹ) Cãi nhau hoặc tranh luận nhỏ nhặt một cách ngắn gọn.
    (intransitive, originally US) To quarrel or argue pettily briefly.
  4. (Nội động và ngoại động) Đánh bằng tiếng nước bắn tung tóe.
    (transitive and intransitive) To strike with a spattering sound.
Danh từ
  1. Sự sinh sản của động vật có vỏ, đặc biệt là hàu và các loài động vật thân mềm tương tự.
    The spawn of shellfish, especially oysters and similar molluscs.
  2. Một loài động vật có vỏ còn non bám vào một bề mặt cứng.
    A juvenile shellfish which has attached to a hard surface.
  3. (thường ở số nhiều) Lớp phủ hoặc lớp phủ trang trí bên trên giày.
    (often in the plural) A covering or decorative covering worn over a shoe.
  4. (ô tô, Anh, Úc) Một phần thân xe che phần trên của lốp sau của ô tô.
    (automotive, UK, Australia) A piece of bodywork that covers the upper portions of the rear tyres of a car.
    Từ đồng nghĩa:fender skirt
🎬 Nghe “spat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish