ungodly

/ˌʌnˈgɑːdli/
tính từ
  • không tôn giáo, không tín ngưỡng
  • (thông tục) hay quấy rầy; chướng
  • (thông tục) không biết điều; không phải chăng
Tính từ
  1. Của một người: thiếu lòng tôn kính Thiên Chúa; của một hành động: không phù hợp với ý muốn của Thiên Chúa hoặc giáo lý tôn giáo.
    Of a person: lacking reverence for God; of an action: not in accordance with God's will or religious teachings.
    Từ đồng nghĩa:impiousirreligiousirreverent
  2. Vô đạo đức, tội lỗi hoặc độc ác.
    Immoral, sinful, or wicked.
    People often turn to ungodly ideas as an emotional response to trauma.
    Mọi người thường hướng tới những ý tưởng không tin kính như một phản ứng cảm xúc trước tổn thương.
  3. (thân mật) Cực đoan; vô lý.
    (informal) Extreme; unreasonable.
    We had to start our journey at an ungodly hour.
    Chúng tôi phải bắt đầu cuộc hành trình vào một giờ không tin kính.
    Từ đồng nghĩa:dreadfulindecentoutrageous
Trạng từ
  1. (lỗi thời) Một cách vô đạo, bất kính hoặc vô duyên; vô duyên.
    (obsolete) In an impious, irreverent, or ungodly manner; ungodlily.
🎬 Nghe “ungodly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish