untangle
/ˌʌnˈtæŋgəl/động từ
- Gỡ rối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Động từ
- (ngoại động) Để gỡ rối hoặc thắt nút.(transitive) To remove tangles or knots from.With gentle combing, untangle your hair.Chải tóc nhẹ nhàng, gỡ rối tóc.
- (chuyển tiếp, mở rộng, nghĩa bóng) Để loại bỏ sự nhầm lẫn hoặc bí ẩn.(transitive, by extension, figurative) To remove confusion or mystery from.It took a while, but he finally untangled the problem.Phải mất một lúc, nhưng cuối cùng anh cũng đã giải quyết được vấn đề.Từ đồng nghĩa:demystify
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “untangle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish