warhorse

/ˈwoɚˌhoɚs/
Danh từ
  1. (lịch sử, quân sự) Bất kỳ con ngựa nào được sử dụng trong kỵ binh ngựa, nhưng đặc biệt là ngựa mang hiệp sĩ mặc áo giáp.
    (historical, military) Any horse used in horse-cavalry, but especially one bearing an armoured knight.
    Từ đồng nghĩa:battlehorse
  2. (nghĩa bóng, thân mật) Người có kinh nghiệm, đã trải qua nhiều trận chiến, tình huống hoặc cuộc thi; một người đã phục vụ lâu dài
    (figurative, informal) An experienced person who has been through many battles, situations or contests; someone who has given long service.
    Near-synonym: workhorse
    Gần đồng nghĩa: ngựa lao động
  3. (sân khấu, âm nhạc) Một tác phẩm sân khấu hoặc âm nhạc được hồi sinh thường xuyên, như với Hamlet hoặc một bản giao hưởng của Beethoven, hoặc dưới dạng các đoạn trích trong đó. Có thể ngụ ý rằng tác phẩm được đề cập đã trở nên lỗi thời.
    (theater, music) A regularly revived theatrical or musical work, as with Hamlet or a Beethoven symphony, or as excerpts thereto. May imply that the work in question has become hackneyed.
    a Wagner warhorse
    một con ngựa chiến Wagner
🎬 Nghe “warhorse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish