watchword

/ˈwɑːtʃˌwɚd/
danh từ
  • Khẩu lệnh.
  • Khẩu hiệu (của đảng phái chính trị... ).
Danh từ
  1. Một từ được dùng làm phương châm, biểu đạt một nguyên tắc, niềm tin hoặc quy tắc hành động; một tiếng kêu tập hợp.
    A word used as a motto, as expressive of a principle, belief, or rule of action; a rallying cry.
  2. (quân sự, an ninh) Câu trả lời được sắp xếp trước cho thách thức của lính canh hoặc lính canh; mật khẩu hoặc tín hiệu để biết bạn bè và kẻ thù.
    (military, security) A prearranged reply to the challenge of a sentry or a guard; a password or signal by which friends can be known from enemies.
    Từ đồng nghĩa:passphrasepasswordunderword
🎬 Nghe “watchword” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish