wife

/ˈwaɪf/
danh từ
  • Vợ.
  • Người đàn bà; bà già.
Danh từ
  1. Một người phụ nữ đã có chồng, đặc biệt là trong mối quan hệ với chồng mình.
    A married woman, especially in relation to her spouse.
    The Fisherman and His Wife
    Người đánh cá và vợ
  2. Con cái của một cặp động vật giao phối.
    The female of a pair of mated animals.
    A new wife for the gander is introduced into the pen.
    Một người vợ mới của giang hồ được đưa vào chuồng.
  3. (Scotland, nếu không thì thuần túy) Từ đồng nghĩa với đàn bà.
    (Scotland, otherwise puristic) Synonym of woman.
    Từ đồng nghĩa:woman
Động từ
  1. (thông tục, nguyên gốc là tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) Kết hôn (một người phụ nữ).
    (colloquial, originally African-American Vernacular) To marry (a woman).
    Từ đồng nghĩa:bewifetake to wifewive
🎬 Nghe “wife” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish