barrack
/ˈberək/danh từ
- trại lính, doanh trại.
- Nơi ở tập trung đông người.
- Nhà kho xấu xí.
động từ
- Để ở trong trại, cho ở trong trại.
- Thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ).
Danh từ
- (quân sự, chủ yếu ở số nhiều) Tòa nhà dành cho binh lính, đặc biệt là trong đồn trú; ban đầu được gọi là những túp lều tạm thời, bây giờ thường là một cấu trúc hoặc một dãy nhà cố định.(military, chiefly in the plural) A building for soldiers, especially within a garrison; originally referred to temporary huts, now usually to a permanent structure or set of buildings.1919, House Committee on Military Affairs, Army Reorganization: Hearings Before the Committee on Military Affairs, House of Representatives, 66th Congress, 1st Session, on H.R. 8287, H.R. 8068, H.R. 7925, H.R. 8870, Sept. 3, 1919-Nov. 12, 1919, Parts 23-43, page 1956, How do you distinguish between the disciplinary barracks and the penitentiary? Where are the disciplinary barracks ?1919, Ủy ban Quân sự Hạ viện, Tổ chức lại Quân đội: Điều trần trước Ủy ban Quân sự, Hạ viện, Quốc hội lần thứ 66, Phiên họp thứ nhất, về H.R. 8287, H.R. 8068, H.R. 7925, H.R. 8870, 3 tháng 9 năm 1919-11/11/1919. 12, 1919, Phần 23-43, trang 1956, Làm thế nào để phân biệt trại kỷ luật và trại cải huấn? Trại kỷ luật ở đâu?
- (chủ yếu ở số nhiều) Một cấu trúc nguyên thủy giống như một nhà kho dài hoặc nhà kho để làm nhà ở (thường là tạm thời) hoặc các mục đích khác.(chiefly in the plural) A primitive structure resembling a long shed or barn for (usually temporary) housing or other purposes.
- (bằng cách mở rộng, chủ yếu ở số nhiều) Bất kỳ tòa nhà lớn nào rất đơn giản, đơn điệu hoặc xấu xí.(by extension, chiefly in the plural) Any very plain, monotonous, or ugly large building.
- (US) Một (kết cấu có a) mái di động trượt trên bốn trụ, để che cỏ khô, rơm rạ, v.v.(US) A (structure with a) movable roof sliding on four posts, to cover hay, straw, etc.
Động từ
- (thông tục) Nơi ở của quân nhân; đến một phần tư.(transitive) To house military personnel; to quarter.
- (Nội động) Sống trong doanh trại.(intransitive) To live in barracks.
- (Anh, ngoại động) Chế nhạo và chê bai; cố gắng gây bối rối bằng lời nói.(British, transitive) To jeer and heckle; to attempt to disconcert by verbal means.
- (Úc, New Zealand, nội động từ) Cổ vũ hoặc cổ vũ cho một đội.(Australia, New Zealand, intransitive) To cheer for or support a team.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “barrack” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish