betoken

/bɪˈtoʊkən/
động từ
  • Báo hiệu, chỉ rõ.
Động từ
  1. (ngoại động) Biểu thị bằng một vật nào đó có thể nhìn thấy được; hiển thị bằng dấu hiệu hoặc thẻ.
    (transitive) To signify by some visible object; show by signs or tokens.
    There be other 2 signes in often use of which the first is made thus + and betokeneth more : the other is thus made – and betokeneth lesse.
    Có 2 dấu hiệu khác thường được sử dụng, trong đó ký hiệu đầu tiên được tạo ra như thế + và đặt cược nhiều hơn: dấu hiệu còn lại được tạo ra theo cách đó – và đặt cược ít hơn.
    Từ đồng nghĩa:indicatemarknoteportendpresage
  2. (ngoại động) Báo trước bằng dấu hiệu hiện tại; chỉ ra một cái gì đó trong tương lai bằng những gì được nhìn thấy hoặc biết đến.
    (transitive) To foreshow by present signs; indicate something future by that which is seen or known.
    “ Ah ! hospitable land, thou (nevertheless) betokenest war,” i. e., although hospitable, thou nevertheless betokenest war. — Bello.
    "A! Vùng đất hiếu khách, ngươi (tuy nhiên) đã gây ra chiến tranh," i. e., mặc dù hiếu khách, tuy nhiên bạn vẫn có chiến tranh. - Bello.
    Từ đồng nghĩa:indicatemarknoteportendpresage
🎬 Nghe “betoken” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish