cease

/ˈsiːs/
động từ
  • Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh.
Động từ
  1. (trang trọng, nội động) Dừng lại.
    (formal, intransitive) To stop.
    And with that, his twitching ceased.
    Và với điều đó, cơn co giật của anh ấy chấm dứt.
    Từ đồng nghĩa:discontinueholdterminateabsolvecomplete
  2. (trang trọng, ngoại động) Ngừng làm (việc gì đó).
    (formal, transitive) To stop doing (something).
    And with that, he ceased twitching.
    Và với điều đó, anh ta ngừng co giật.
    Từ đồng nghĩa:arrestdiscontinueabsistbelayblin
  3. (lỗi thời, nội động) Mong muốn; thất bại; qua đi, diệt vong.
    (obsolete, intransitive) To be wanting; to fail; to pass away, perish.
    Từ đồng nghĩa:desertlack
Danh từ
  1. (lỗi thời) Sự chấm dứt; tuyệt chủng (xem không ngừng).
    (obsolete) Cessation; extinction (see without cease).
🎬 Nghe “cease” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish