defame

/dɪˈfeɪm/
động từ
  • Nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự.
Động từ
  1. Làm ô nhục; để gây tai tiếng.
    To disgrace; to bring into disrepute.
  2. (bây giờ chủ yếu mang tính lịch sử) Tính phí; buộc tội (ai đó) về một hành vi phạm tội.
    (now chiefly historical) To charge; to accuse (someone) of an offence.
    Rebecca is […] defamed of sorcery practised on the person of a noble knight.
    Rebecca […] bị bôi xấu vì ma thuật được thực hành trên người của một hiệp sĩ cao quý.
  3. Làm tổn hại hoặc làm giảm uy tín của; để chê bai.
    To harm or diminish the reputation of; to disparage.
    to defame somebody
    nói xấu ai đó
    Từ đồng nghĩa:besmirchlibelslander
Danh từ
  1. (nay đã hiếm, cổ xưa) Sự ô nhục, sự ô nhục.
    (now rare, archaic) Disgrace, dishonour.
  2. (hiện nay hiếm hoặc không đạt tiêu chuẩn) Phỉ báng; vu khống, bôi nhọ.
    (now rare or nonstandard) Defamation; slander, libel.
Tính từ
  1. (Huy hiệu) Đồng nghĩa với phỉ báng.
    (heraldry) Synonym of defamed.
    Từ đồng nghĩa:defamed
🎬 Nghe “defame” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish