group

/ˈɡrup/
danh từ
  • Nhóm.
  • Nhóm, gốc.
động từ
  • Hợp thành nhóm; tập hợp lại.
  • Phân loại, phân loại, phân hạng, phân phối theo nhóm.
  • Tạo nên sự hoà hợp màu sắc.
Danh từ
  1. Một số sự vật hoặc người có mối quan hệ nào đó với nhau.
    A number of things or persons being in some relation to one another.
    there is a group of houses behind the hill; he left town to join a Communist group
    có dãy nhà phía sau đồi; anh ấy rời thị trấn để gia nhập một nhóm Cộng sản
    Từ đồng nghĩa:collectionsetbandensemblegroup
  2. (lý thuyết nhóm) Một tập hợp có phép toán nhị phân kết hợp, trong đó tồn tại một phần tử đơn vị và sao cho mỗi phần tử có một phần tử nghịch đảo.
    (group theory) A set with an associative binary operation, under which there exists an identity element, and such that each element has an inverse.
    2007, Zhong-Qi Ma, Group Theory for Physicists, World Scientific, page 277, In Chap. 4 the fundamental concepts on Lie groups have been introduced through the SO(3) group and its covering group SU(2).
    2007, Zhong-Qi Ma, Lý thuyết nhóm dành cho các nhà vật lý, Khoa học thế giới, trang 277, Trong Chap. 4 các khái niệm cơ bản về nhóm Lie đã được giới thiệu thông qua nhóm SO(3) và nhóm bao phủ nó SU(2).
    Từ đồng nghĩa:collectionsetbandensemblegroup
  3. (hình học, cổ xưa) Ước số hiệu dụng trên một đường cong.
    (geometry, archaic) An effective divisor on a curve.
    Từ đồng nghĩa:collectionsetbandensemblegroup
  4. Một nhóm (thường nhỏ) gồm những người biểu diễn âm nhạc cùng nhau.
    A (usually small) group of people who perform music together.
    Did you see the new jazz group?
    Bạn có thấy nhóm nhạc jazz mới không?
    Từ đồng nghĩa:collectionsetbandensemblegroup
Động từ
  1. (Động) Tập hợp lại thành một nhóm.
    (transitive) To put together to form a group.
    group the dogs by hair colour
    nhóm chó theo màu lông
  2. (Nội động) Tập hợp lại thành một nhóm.
    (intransitive) To come together to form a group.
  3. (thông tục, thể thao) Bị loại ở vòng bảng của một cuộc thi.
    (transitive, sports) To eliminate in the group stage of a competition.
🎬 Nghe “group” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish