moot
/ˈmuːt/danh từ
- Sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập).
- Cuộc hội nghị, cuộc hội họp.
tính từ
- Có thể bàn, có thể tranh luận.
động từ
- Nêu lên để bàn (vấn đề).
Tính từ
- (hiện có ở Anh, hiếm ở Mỹ) Có thể thảo luận (ban đầu còn tranh luận); có thể tranh cãi, có thể tranh cãi, chưa được giải quyết hoặc không thể giải quyết được.(current in UK, rare in the US) Subject to discussion (originally at a moot); arguable, debatable, unsolved or impossible to solve.[…] :indeed we were obligd to hawl off rather in a hurry for the wind freshning a little we found ourselves in a bay which it was a moot point whether or not we could get out of: […][…] : thực sự là chúng tôi buộc phải chạy đi khá vội vàng để gió mát hơn một chút, chúng tôi thấy mình đang ở trong một vịnh mà điều đó còn là vấn đề cần tranh luận xem chúng tôi có thể ra khỏi đó hay không: […]
- (Canada, Mỹ, luật chính) Là một sự thực hành tư duy; học thuật.(Canada, US, chiefly law) Being an exercise of thought; academic.
- (Canada, Hoa Kỳ, không phổ biến ở Anh) Không có hậu quả thực tế hoặc sự liên quan.(Canada, US, uncommon in the UK) Having no practical consequence or relevance.That point may make for a good discussion, but it is moot.Điểm đó có thể tạo nên một cuộc thảo luận tốt, nhưng nó không còn cần thiết.
Danh từ
- Một phiên tòa tranh luận.A moot court.
- Một hệ thống trọng tài ở nhiều khu vực ở Châu Phi trong đó mục tiêu chính là giải quyết tranh chấp và tái hòa nhập các đối thủ vào xã hội thay vì đánh giá các hình phạt.A system of arbitration in many areas of Africa in which the primary goal is to settle a dispute and reintegrate adversaries into society rather than assess penalties.
- (hướng đạo) Một cuộc tụ họp của các Tráng sinh, thường là dưới hình thức cắm trại kéo dài hai tuần.(scouting) A gathering of Rovers, usually in the form of a camp lasting two weeks.
- (ngoại giáo) Cuộc tụ họp xã hội của những người ngoại đạo, thường được tổ chức tại nhà công cộng.(paganism) A social gathering of pagans, normally held in a public house.
Động từ
- Để đưa ra làm chủ đề tranh luận.To bring up as a subject for debate.
- Để thảo luận hoặc tranh luận.To discuss or debate.
- (US) Thực hiện hoặc tuyên bố không liên quan.(US) To make or declare irrelevant.
- Để tranh luận hoặc bào chữa trong một trường hợp giả định.To argue or plead in a supposed case.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “moot” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish