mushy

/ˈmʌʃi/
tính từ
  • mềm, xốp
  • (nghĩa bóng) yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt
Tính từ
  1. Giống hoặc có độ đặc của bột nhão; bán lỏng, nhão hoặc dạng hạt.
    Resembling or having the consistency of mush; semiliquid, pasty, or granular.
    I don't especially like mushy oatmeal.
    Tôi đặc biệt không thích bột yến mạch nhão.
  2. Mềm mại; squishy.
    Soft; squishy.
    The brake pedal is mushy sometimes when I step on it.
    Bàn đạp phanh đôi khi bị nhão khi tôi đạp lên.
  3. Quá buồn tẻ, ngô nghê hoặc sến súa; đa cảm, đặc biệt là theo cách lãng mạn; maudlin.
    Overly sappy, corny, or cheesy; sentimental, especially in a romantic way; maudlin.
    Skip the mushy, romantic scenes and get to the action.
    Bỏ qua những cảnh lãng mạn, ủy mị và chuyển sang hành động.
    Từ đồng nghĩa:sappyslushysoppybatheticcheesy
🎬 Nghe “mushy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish