objective

/əbˈʤɛktɪv/
tính từ
  • Khách quan.
  • (thuộc) Mục tiêu.
  • (thuộc) Cách mục tiêu, cách mục đích, cách đối tượng.
danh từ
  • Mục tiêu, mục đích.
  • Cách mục tiêu, cách mục đích, cách đối tượng.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến một đối tượng vật chất, sự tồn tại thực tế hoặc thực tế.
    Of or relating to a material object, actual existence or reality.
  2. Không bị ảnh hưởng bởi những cảm xúc mạnh mẽ hay thành kiến.
    Not influenced by the strong emotions or prejudices.
  3. Dựa trên các sự kiện được quan sát; không có đánh giá khách quan thuần túy.
    Based on observed facts; without purely subjective assessment.
    Từ đồng nghĩa:factualjust
  4. (ngữ pháp) Của, hoặc liên quan đến danh từ hoặc đại từ được dùng làm tân ngữ của động từ.
    (grammar) Of, or relating to a noun or pronoun used as the object of a verb.
Danh từ
  1. Một đối tượng vật chất tồn tại về mặt vật lý.
    A material object that physically exists.
  2. Một mục tiêu để phấn đấu.
    A goal that is striven for.
  3. (Ngữ pháp) Trường hợp khách quan.
    (grammar) The objective case.
    Từ đồng nghĩa:object caseobjective case
  4. (ngữ pháp) danh từ hoặc đại từ trong trường hợp khách quan.
    (grammar) a noun or pronoun in the objective case.
🎬 Nghe “objective” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish