quick

/ˈkwɪk/
danh từ
  • bước đều (hiệu lệnh <qsự>)
Tính từ
  1. Di chuyển với tốc độ, sự nhanh nhẹn hoặc nhanh nhẹn hoặc có khả năng làm như vậy; nhanh; nhanh.
    Moving with speed, rapidity or swiftness, or capable of doing so; rapid; fast.
    I ran to the station – but I wasn't quick enough.
    Tôi chạy đến nhà ga – nhưng tôi không đủ nhanh.
    Từ đồng nghĩa:fastspeedyrapidswiftbrief
  2. Xảy ra trong thời gian ngắn; xảy ra hoặc thực hiện nhanh chóng.
    Occurring in a short time; happening or done rapidly.
    That was a quick meal.
    Đó là một bữa ăn nhanh.
    Từ đồng nghĩa:ready
  3. Hoạt bát, nhanh nhẹn, hóm hỉnh, thông minh.
    Lively, fast-thinking, witty, intelligent.
    You have to be very quick to be able to compete in ad-lib theatrics.
    Bạn phải rất nhanh chóng để có thể cạnh tranh trong sân khấu ad-lib.
    Từ đồng nghĩa:fastspeedyrapidswiftbrief
  4. Tinh thần nhanh nhẹn, tỉnh táo, nhạy bén.
    Mentally agile, alert, perceptive.
    My father is old but he still has a quick wit.
    Bố tôi đã già nhưng ông vẫn còn nhanh trí.
    Từ đồng nghĩa:fastspeedyrapidswiftbrief
Trạng từ
  1. Một cách nhanh chóng, một cách nhanh chóng.
    Quickly, in a quick manner.
    Get rich quick.
    Làm giàu nhanh chóng.
  2. Trả lời nhanh chóng.
    Answer quickly.
Danh từ
  1. Thịt sống hoặc nhạy cảm, đặc biệt là bên dưới móng tay và ngón chân.
    Raw or sensitive flesh, especially that underneath finger and toe nails.
  2. Các loại cây được sử dụng để làm hàng rào nhanh chóng
    Plants used in making a quickset hedge
  3. Cuộc sống; điểm sinh tử; một phần quan trọng; bộ phận dễ bị tổn thương nghiêm trọng hoặc cảm giác nhạy bén.
    The life; the mortal point; a vital part; a part susceptible to serious injury or keen feeling.
  4. (với "the", cổ xưa) Từ đồng nghĩa với cuộc sống ("những người còn sống").
    (with "the", archaic) Synonym of living (“those who are alive”).
    the quick and the dead
    sự nhanh chóng và cái chết
    Từ đồng nghĩa:living
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Để hợp nhất các bề mặt trước khi mạ vàng hoặc tráng bạc bằng cách nhúng chúng vào dung dịch thủy ngân trong axit nitric.
    (transitive) To amalgamate surfaces prior to gilding or silvering by dipping them into a solution of mercury in nitric acid.
  2. (Ngoại ngữ, cổ xưa, thơ ca) Làm nhanh lên.
    (transitive, archaic, poetic) To quicken.
🎬 Nghe “quick” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish