ravage
/ˈrævɪʤ/danh từ
- Sự tàn phá.
- Cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra).
động từ
- Tàn phá.
- Cướp phá, cướp bóc.
Động từ
- (thông tục) Tàn phá, phá hủy hoặc gây lãng phí cho cái gì đó.(transitive) To devastate, destroy or lay waste to something.
- (thông tục) Cướp bóc, cướp bóc một cách tàn phá; để sa thải.(transitive) To pillage or plunder destructively; to sack.
- (Nội động) Gây ra sự hủy diệt.(intransitive) To wreak destruction.Từ đồng nghĩa:rack
- (từ lóng) Quan hệ tình dục mãnh liệt với.(slang) To have vigorous sexual intercourse with.
Danh từ
- Thiệt hại nặng nề hoặc tàn phá.Grievous damage or havoc.
- Sự tàn phá hoặc tàn phá.Depredation or devastation.the ravages of fire or tempestsự tàn phá của lửa hoặc bão tố
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ravage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish