ravage

/ˈrævɪʤ/
danh từ
  • Sự tàn phá.
  • Cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra).
động từ
  • Tàn phá.
  • Cướp phá, cướp bóc.
Động từ
  1. (thông tục) Tàn phá, phá hủy hoặc gây lãng phí cho cái gì đó.
    (transitive) To devastate, destroy or lay waste to something.
  2. (thông tục) Cướp bóc, cướp bóc một cách tàn phá; để sa thải.
    (transitive) To pillage or plunder destructively; to sack.
    Từ đồng nghĩa:despoilraperansackspoliate
  3. (Nội động) Gây ra sự hủy diệt.
    (intransitive) To wreak destruction.
    Từ đồng nghĩa:rack
  4. (từ lóng) Quan hệ tình dục mãnh liệt với.
    (slang) To have vigorous sexual intercourse with.
    Từ đồng nghĩa:hitploughsmashFormal termsbed
Danh từ
  1. Thiệt hại nặng nề hoặc tàn phá.
    Grievous damage or havoc.
  2. Sự tàn phá hoặc tàn phá.
    Depredation or devastation.
    the ravages of fire or tempest
    sự tàn phá của lửa hoặc bão tố
🎬 Nghe “ravage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish