vagrant

/ˈveɪgrənt/
tính từ
  • Lang thang; sống lang thang.
  • Vẩn vơ; vô định.
danh từ
  • Kẻ lang thang nay đây mai đó.
Danh từ
  1. (ngày) Người lang thang từ nơi này sang nơi khác; một người du mục, một kẻ lang thang.
    (dated) A person who wanders from place to place; a nomad, a wanderer.
  2. (cụ thể) Một người không có việc làm hoặc nơi ở ổn định thường tự nuôi sống bản thân bằng cách ăn xin hoặc một số phương tiện không trung thực; một kẻ lang thang, một kẻ lang thang.
    (specifically) A person without settled employment or habitation who usually supports himself or herself by begging or some dishonest means; a tramp, a vagabond.
    Every morning before work, I see that poor vagrant around the neighbourhood begging for food.
    Mỗi buổi sáng trước khi đi làm, tôi lại thấy một người lang thang nghèo khổ quanh xóm xin ăn.
    Từ đồng nghĩa:drifterhobobumstiffcasual
  3. Bất kỳ loài Vagrans egista nào thuộc loài bướm châu Á phân bố rộng rãi thuộc họ Nymphalidae.
    Any of species Vagrans egista of widely distributed Asian butteflies of the family Nymphalidae.
  4. (sinh học, đặc biệt là điểu học) Một loài động vật, điển hình là chim, được tìm thấy bên ngoài phạm vi phân bố thông thường của loài nó.
    (biology, especially ornithology) An animal, typically a bird, found outside its species' usual range.
Tính từ
  1. Đi lang thang từ nơi này sang nơi khác, đặc biệt khi không có việc làm hoặc nơi ở ổn định.
    Wandering from place to place, particularly when without any settled employment or habitation.
    a vagrant beggar
    một người ăn xin lang thang
  2. Của hoặc liên quan đến một kẻ lang thang hoặc kẻ lang thang, hoặc một người thích lang thang.
    Of or pertaining to a vagabond or vagrant, or a person fond of wandering.
  3. (nghĩa bóng) Di chuyển không theo một hướng nhất định; lang thang, lang thang; cũng thất thường, bất ổn.
    (figurative) Moving without a certain direction; roving, wandering; also, erratic, unsettled.
🎬 Nghe “vagrant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish